Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở
ngay phía bên trái.
Tiết 21 KT1tiết SH9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Lý (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:10' 12-09-2009
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Lý (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:10' 12-09-2009
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Sinh vật 9 - Đề 5
Ngày kiểm tra: 11/11/08
MA TRậN HAI CHIềU
Nhận
thức
Kiến
Thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
Chương I
Các TN của Menđen
1-3
0.5đ
1-8
0,5đ
1-7
0,5 đ
3
2 đ
1-6
0,5 đ
4
1
ChươngII
Nhiễm sắc thể
1-4
0.5đ
2
1.5đ
4
1,0 đ
1
2
ChươngIII
AND và gen
1-1
0.5đ
1-5
0,5 đ
1-2
0,5đ
5
1.5đ
2
1
Cộng
3
2,5đ
2
1,0 đ
3
4,5đ
1
0,5 đ
1
1,5đ
6
4 đ
4
6.0 đ
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Sinh vật 9 - Đề 5
Ngày kiểm tra: 11/11/08
Điểm
Lời phê của Giáo viên :
Câu1: (4 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau:
1-
Gen là:
a- Một đoạn của nhiễm sắc thể.
b- Một chuỗi cặp nuclêôtit có trình tự xác định.
c- Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cấu trúc của Prôtêin.
C
2-
Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây là đúng.
A + G = T + X
G = X; T = A.
T + A + G = A + X+ T
Cả a và b đúng.
D
3-
Kiểu gen nào sau đây là đồng hợp.
AaBBCC b- AaBbCc c- AABBCC d- AABBCc
C
4-
Trong chu kỳ phân bào nhiễm sắc thể có hình dạng, kích thước đặc trưng ở kỳ.
a- Kì đầu; b- Kì giữa; c- Kì sau. d- Kì cuối
B
5-
Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
tARN b- mARN c- rARN d- cả ba loại trên
B
6-
Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8.một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn trong các trường hợp sau đây?
2 ; b- 4 ; c- 8 d- 16
D
7-
Thực chất sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có:
Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn.
Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.
4 kiểu hình khác nhau.
Các biến dị tổ hợp
B
8-
Hiện tượng đồng tính F1 là.
a- Các cơ thể lai F1 có kiểu hình đồng nhất.
b- Tính trội át tính lặn ở các cơ thể lai F1
c- Các cơ thể lai F1 có kiểu gen đồng nhất.
A
Câu 2: (1.5 điểm)
Một gen có số lượng nucleôtit loại T là 200, nuclêôtit loại G gấp 2 lần T. Vậy số lượng nuclêôtit của gen đó là bao nhiêu?
Khi gen này tiến hành
Môn : Sinh vật 9 - Đề 5
Ngày kiểm tra: 11/11/08
MA TRậN HAI CHIềU
Nhận
thức
Kiến
Thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
Chương I
Các TN của Menđen
1-3
0.5đ
1-8
0,5đ
1-7
0,5 đ
3
2 đ
1-6
0,5 đ
4
1
ChươngII
Nhiễm sắc thể
1-4
0.5đ
2
1.5đ
4
1,0 đ
1
2
ChươngIII
AND và gen
1-1
0.5đ
1-5
0,5 đ
1-2
0,5đ
5
1.5đ
2
1
Cộng
3
2,5đ
2
1,0 đ
3
4,5đ
1
0,5 đ
1
1,5đ
6
4 đ
4
6.0 đ
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Sinh vật 9 - Đề 5
Ngày kiểm tra: 11/11/08
Điểm
Lời phê của Giáo viên :
Câu1: (4 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau:
1-
Gen là:
a- Một đoạn của nhiễm sắc thể.
b- Một chuỗi cặp nuclêôtit có trình tự xác định.
c- Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cấu trúc của Prôtêin.
C
2-
Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây là đúng.
A + G = T + X
G = X; T = A.
T + A + G = A + X+ T
Cả a và b đúng.
D
3-
Kiểu gen nào sau đây là đồng hợp.
AaBBCC b- AaBbCc c- AABBCC d- AABBCc
C
4-
Trong chu kỳ phân bào nhiễm sắc thể có hình dạng, kích thước đặc trưng ở kỳ.
a- Kì đầu; b- Kì giữa; c- Kì sau. d- Kì cuối
B
5-
Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
tARN b- mARN c- rARN d- cả ba loại trên
B
6-
Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8.một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn trong các trường hợp sau đây?
2 ; b- 4 ; c- 8 d- 16
D
7-
Thực chất sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có:
Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn.
Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.
4 kiểu hình khác nhau.
Các biến dị tổ hợp
B
8-
Hiện tượng đồng tính F1 là.
a- Các cơ thể lai F1 có kiểu hình đồng nhất.
b- Tính trội át tính lặn ở các cơ thể lai F1
c- Các cơ thể lai F1 có kiểu gen đồng nhất.
A
Câu 2: (1.5 điểm)
Một gen có số lượng nucleôtit loại T là 200, nuclêôtit loại G gấp 2 lần T. Vậy số lượng nuclêôtit của gen đó là bao nhiêu?
Khi gen này tiến hành
 







Các ý kiến mới nhất